Khám phá thiết bị Samsung · Xem giá và tồn kho hiện tạiXem ưu đãi
SamMall — Trang chủ
Galaxy A34 5G
Trang chủ

Galaxy A34 5G

SKU: SM-A346EZKCXXV

128 GB · Đen Chiến Binh

8.335.440 ₫

Tạm hết hàng

Xem cấu hình, giá và tình trạng hàng tại SamMall.

Chọn cấu hình và mua hàng
  • 4 Tính năng nổi bật
  • Hiển thị sống động ngay cả khi sử dụng ngoài trời
  • Thiết kế tối giản đậm chất nguyên bản
  • <p></p>

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Loại CPU8 nhân
Tốc độ CPU2.6GHz, 2GHz

Camera

Camera chính - Flash
Camera chính - Tự động lấy nét
Camera sau - Khẩu độ (Đa khẩu độ)F1.8 , F2.2 , F2.4
Camera sau - OIS
Camera sau - Độ phân giải (Multiple)48.0 MP + 8.0 MP + 5.0 MP
Camera trước - FlashKhông
Camera trước - Khẩu độF2.2
Camera trước - OISKhông
Camera trước - Tự động lấy nétKhông
Camera trước - Độ phân giải13.0 MP
Quay Chậm480fps @HD, 240fps @HD
Độ Phân Giải Quay VideoUHD 4K (3840 x 2160)@30fps

Dịch vụ và Ứng dụng

Hỗ trợ GearGalaxy Buds2 Pro, Galaxy Buds Pro, Galaxy Buds Live, Galaxy Buds+, Galaxy Buds2, Galaxy Buds, Galaxy Fit2, Galaxy Fit e, Galaxy Fit, Galaxy Watch5, Galaxy Watch4, Galaxy Watch3, Galaxy Watch, Galaxy W
Hỗ trợ Samsung DeXKhông
Mobile TVKhông

Hiển Thị

Công nghệ màn hình (màn hình chính)Super AMOLED
Kích cỡ (Màn hình chính)166.5mm (6.6" full rectangle) / 162.1mm (6.4" rounded corners)
Độ phân giải (Màn hình chính)1080 x 2340 (FHD+)
Độ sâu màu sắc (Màn hình chính)16M

Kết Nối

Công nghệ định vịGPS, Glonass, Beidou, Galileo, QZSS
EarjackUSB Type-C
Giao diện USBUSB Type-C
MHLKhông
NFC
PC Sync.Smart Switch (bản dành cho PC)
Phiên bản BluetoothBluetooth 5.3
Phiên bản USBUSB 2.0
Wi-Fi802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 MIMO
Wi-Fi Direct

Lưu trữ/Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm (GB)8
Có sẵn lưu trữ (GB)101
Có sẵn lưu trữ (GB)101
Hỗ trợ thẻ nhớ ngoàiMicroSD (lên đến 1TB)
Lưu trữ (GB)128
Lưu trữ (GB)128
Lưu trữ (GB)128

Mạng hỗ trợ

2G GSMGSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900
3G UMTSB1(2100), B2(1900), B4(AWS), B5(850), B8(900)
4G FDD LTEB1(2100), B2(1900), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B8(900), B12(700), B17(700), B20(800), B26(850), B28(700), B66(AWS-3)
4G TDD LTEB38(2600), B40(2300), B41(2500)
5G FDD Sub6N1(2100), N3(1800), N5(850), N7(2600), N8(900), N28(700), N66(AWS-3)
5G TDD Sub6N40(2300), N41(2500), N77(3700), N78(3500)
Infra2G GSM, 3G WCDMA, 4G LTE FDD, 4G LTE TDD, 5G Sub6 FDD, 5G Sub6 TDD
Kích thước SIMSIM Nano (4FF)
Loại khe SimSIM 1 + Hybrid (SIM or MicroSD)
Số lượng SIMSIM Kép

Pin

Có thể tháo rờiKhông
Dung lượng pin (mAh, Typical)5000
Thời gian phát Audio (Giờ, Wireless)Lên tới 84
Thời gian phát lại Video (Giờ, Wireless)Lên tới 21
Thời gian sử dụng Internet (LTE) (Giờ)Lên tới 22
Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi) (Giờ)Lên tới 22
Thời gian thoại (4G LTE) (Giờ)Lên tới 35

Thông tin chung

Hình dạng thiết bịTouch Bar
Màu sắcAwesome Graphite

Âm thanh và Video

Hỗ Trợ Âm Thanh Nổi
Định Dạng Phát VideoMP4, M4V, 3GP, 3G2, AVI, FLV, MKV, WEBM
Định Dạng Phát Âm thanhMP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA

* Pin : Thời lượng pin thực tế thay đổi tùy thuộc vào môi trường mạng, các tính năng và ứng dụng được dùng, tần suất cuộc gọi và tin nhắn, số lần sạc và nhiều yếu tố khác.<br/>* Bộ nhớ người dùng khả dụng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do bộ nhớ của hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để chạy các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế thay đổi tùy thuộc vào nhà mạng và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.<br/>* Mạng : Các băng thông mà thiết bị hỗ trợ có thể thay đổi tùy thuộc vào khu vực hoặc nhà cung cấp dịch vụ.<br/>1. Được đo theo đường chéo, kích thước màn hình là 6,6" trong toàn bộ hình chữ nhật và 6,6" tính cho các góc bo tròn. Diện tích xem thực tế có thể ít hơn do các góc bo tròn và phần khoét camera.<br/>2. Samsung Galaxy A34 5G được xếp chuẩn IP67 Dựa trên các điều kiện thử nghiệm trong phòng thí nghiệm về khả năng ngâm trong nước sạch ở độ sâu 1 mét trong tối đa 30 phút. Không được khuyến nghị sử dụng tại bãi biển hoặc hồ bơi. Khả năng chống nước và bụi của thiết bị không phải là vĩnh viễn và có thể giảm đi theo thời gian.<br/>3. OIS: Chống rung quang học.<br/>4. Giá trị tiêu chuẩn được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm của bên thứ ba Giá trị tiêu chuẩn là giá trị trung bình ước tính có tính đến độ lệch về dung lượng pin giữa các mẫu pin được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng định mức là 4 905mAh.

Đang tải catalog…
SAMSUNG

Số lượng
1

Thông tin sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Đánh giá từ khách đã mua

Phụ kiện tương thích

Xem tất cả phụ kiện

Hỏi đáp về mua hàng

Chọn sản phẩm phù hợp với bạn

Đặt hai sản phẩm cạnh nhau để đối chiếu cấu hình trước khi chọn mua.

Sản phẩm tương tự

Gợi ý cho bạn

Ảnh sản phẩm

Giỏ hàng

Xem trang giỏ hàng →
🛒 Giỏ hàng của bạn
Sản phẩm đã được thêm vào giỏ. Hoàn tất đơn ngay để không bỏ lỡ ưu đãi!